临海水土志 nghĩa là Địa chí miền biển (khoảng năm 275) của Shen Ying 沈莹.
Nghĩa của 临海水土志
Línhǎi Shuǐtǔzhì
LÂM HẢI THỦY THỔ CHÍphồn thể 臨海水土誌tên riêng
Địa chí miền biển (khoảng năm 275) của Shen Ying 沈莹
Câu hỏi thường gặp
临海水土志 nghĩa là gì?
临海水土志 (línhǎi shuǐtǔzhì) nghĩa là Địa chí miền biển (khoảng năm 275) của Shen Ying 沈莹.
临海水土志 đọc thế nào?
临海水土志 đọc là Línhǎi Shuǐtǔzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 临海水土志 là gì?
Âm Hán Việt của 临海水土志 là "lâm hải thủy thổ chí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.