TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丹凤眼

dānfèngyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 丹鳳眼

丹凤眼 nghĩa là mắt phượng hoàng.

Nghĩa của 丹凤眼

dānfèngyǎn

Danh từphồn thể 丹鳳眼
  1. Mắt phượng hoàng (mắt có đuôi mắt xếch lên)

Câu hỏi thường gặp

丹凤眼 nghĩa là gì?

丹凤眼 (dānfèngyǎn) nghĩa là mắt phượng hoàng.

丹凤眼 đọc thế nào?

丹凤眼 đọc là dānfèngyǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.