TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丹尼索瓦人

Dānnísuǒwǎrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐAN NI SÁCH NGÕA NHÂN

丹尼索瓦人 nghĩa là Người Denisovan, một loài người đã tuyệt chủng.

Nghĩa của 丹尼索瓦人

Dānnísuǒwǎrén

ĐAN NI SÁCH NGÕA NHÂNtên riêng
  1. Người Denisovan, một loài người đã tuyệt chủng

Câu hỏi thường gặp

丹尼索瓦人 nghĩa là gì?

丹尼索瓦人 (dānnísuǒwǎrén) nghĩa là Người Denisovan, một loài người đã tuyệt chủng.

丹尼索瓦人 đọc thế nào?

丹尼索瓦人 đọc là Dānnísuǒwǎrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 丹尼索瓦人 là gì?

Âm Hán Việt của 丹尼索瓦人 là "đan ni sách ngõa nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.