TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丹皮

dānpí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐAN BÌ

丹皮 nghĩa là Vỏ rễ cây mẫu đơn.

Nghĩa của 丹皮

dānpí

ĐAN BÌ
  1. Vỏ rễ cây mẫu đơn

Từ ghép có 丹皮

Câu hỏi thường gặp

丹皮 nghĩa là gì?

丹皮 (dānpí) nghĩa là Vỏ rễ cây mẫu đơn.

丹皮 đọc thế nào?

丹皮 đọc là dānpí (pinyin).

Âm Hán Việt của 丹皮 là gì?

Âm Hán Việt của 丹皮 là "đan bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.