TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丹衷

dānzhōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐAN TRUNG

丹衷 nghĩa là thành thật thực sự.

Nghĩa của 丹衷

dānzhōng

ĐAN TRUNG
  1. Thành thật thực sự

Câu hỏi thường gặp

丹衷 nghĩa là gì?

丹衷 (dānzhōng) nghĩa là thành thật thực sự.

丹衷 đọc thế nào?

丹衷 đọc là dānzhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 丹衷 là gì?

Âm Hán Việt của 丹衷 là "đan trung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.