TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丹霞

Dānxiá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐAN HÀ

丹霞 nghĩa là Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶关 (Sháoguān), Quảng Đông.

Nghĩa của 丹霞

Dānxiá

ĐAN HÀDanh từtên riêng
  1. Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶关 (Sháoguān), Quảng Đông
  2. Địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ)

Câu hỏi thường gặp

丹霞 nghĩa là gì?

丹霞 (dānxiá) nghĩa là Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶关 (Sháoguān), Quảng Đông.

丹霞 đọc thế nào?

丹霞 đọc là Dānxiá (pinyin).

Âm Hán Việt của 丹霞 là gì?

Âm Hán Việt của 丹霞 là "đan hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.