丹霞山 nghĩa là Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶关 (Sháoguān), Quảng Đông.
Nghĩa của 丹霞山
Dānxiá Shān
ĐAN HÀ SƠNTên riêngtên riêng
Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶关 (Sháoguān), Quảng Đông
Câu hỏi thường gặp
丹霞山 nghĩa là gì?
丹霞山 (dānxiá shān) nghĩa là Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶关 (Sháoguān), Quảng Đông.
丹霞山 đọc thế nào?
丹霞山 đọc là Dānxiá Shān (pinyin).
Âm Hán Việt của 丹霞山 là gì?
Âm Hán Việt của 丹霞山 là "đan hà sơn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.