TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丹麦包

Dānmàibāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 丹麥包

Âm Hán Việt ĐAN MẠCH BAO

丹麦包 nghĩa là bánh ngọt đan mạch.

Nghĩa của 丹麦包

Dānmàibāo

ĐAN MẠCH BAOphồn thể 丹麥包tên riêng
  1. Bánh ngọt Đan Mạch

Câu hỏi thường gặp

丹麦包 nghĩa là gì?

丹麦包 (dānmàibāo) nghĩa là bánh ngọt đan mạch.

丹麦包 đọc thế nào?

丹麦包 đọc là Dānmàibāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 丹麦包 là gì?

Âm Hán Việt của 丹麦包 là "đan mạch bao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.