TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

为上

wéishàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 為上

Âm Hán Việt VI THƯỢNG

为上 nghĩa là Được coi trọng hơn hết.

Nghĩa của 为上

wéishàng

VI THƯỢNGphồn thể 為上
  1. Được coi trọng hơn hết

Câu hỏi thường gặp

为上 nghĩa là gì?

为上 (wéishàng) nghĩa là Được coi trọng hơn hết.

为上 đọc thế nào?

为上 đọc là wéishàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 为上 là gì?

Âm Hán Việt của 为上 là "vi thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.