TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

为五斗米折腰

wèiwǔdǒumǐzhéyāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 為五斗米折腰

Âm Hán Việt VI NGŨ ĐẨU MỄ CHIẾT YÊU

为五斗米折腰 nghĩa là (điển cố về Đào Tiềm 陶潜 (Táo Qián), người dùng cụm từ này khi từ quan hơn là khuất phục trước một viên thanh tra đến thăm) khom lưng vì năm đấu gạo (một phần lương của ông như một huyện lệnh).

Nghĩa của 为五斗米折腰

wèiwǔdǒumǐzhéyāo

VI NGŨ ĐẨU MỄ CHIẾT YÊUphồn thể 為五斗米折腰
  1. (điển cố về Đào Tiềm 陶潜 (Táo Qián), người dùng cụm từ này khi từ quan hơn là khuất phục trước một viên thanh tra đến thăm) khom lưng vì năm đấu gạo (một phần lương của ông như một huyện lệnh)
  2. nghĩa bóng Thỏa hiệp nguyên tắc vì đồng lương

Câu hỏi thường gặp

为五斗米折腰 nghĩa là gì?

为五斗米折腰 (wèiwǔdǒumǐzhéyāo) nghĩa là (điển cố về Đào Tiềm 陶潜 (Táo Qián), người dùng cụm từ này khi từ quan hơn là khuất phục trước một viên thanh tra đến thăm) khom lưng vì năm đấu gạo (một phần lương của ông như một huyện lệnh).

为五斗米折腰 đọc thế nào?

为五斗米折腰 đọc là wèiwǔdǒumǐzhéyāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 为五斗米折腰 là gì?

Âm Hán Việt của 为五斗米折腰 là "vi ngũ đẩu mễ chiết yêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.