TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

为了

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
wèile giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 為了

Âm Hán Việt VI LIỄU

为了 nghĩa là để, nhằm mục đích.

Nghĩa của 为了

wèile

VI LIỄUGiới từphồn thể 為了
  1. Để; nhằm mục đích; để mà

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 为了

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 为了

  • 我生来就是为了爱你的。 Wǒ shēnglái jiùshì wèile ài nǐ de.Anh được sinh ra là để yêu em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472332
  • 为了正当目的可以不择手段。 Mục đích biện minh cho phương tiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806215
  • 为了准时到达那里,我们叫了出租车。 Chúng ta đi taxi để có thể đến đó kịp lúc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1335441
  • 他努力工作为了让他的家人可以过舒适的生活。 Anh ta làm việc cực khổ để gia đình của anh ta có thể sống thoải mái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834582
  • 我说是「为了地球的环境」,但其实是「为了住在地球上的人类」。 Tôi nói là "Vì môi trường của Trái Đất", nhưng thực ra nó là "Vì những người đang sống trên Trái Đất". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #533748

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

为了 nghĩa là gì?

为了 (wèile) nghĩa là để, nhằm mục đích.

为了 đọc thế nào?

为了 đọc là wèile (pinyin).

Âm Hán Việt của 为了 là gì?

Âm Hán Việt của 为了 là "vi liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.