为人师表 (wéirénshībiǎo) nghĩa là Làm gương cho người khác.
为人师表 đọc thế nào?
为人师表 đọc là wéirénshībiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 为人师表 là gì?
Âm Hán Việt của 为人师表 là "vi nhân sư biểu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.