为人民服务 nghĩa là Phục vụ Nhân dân!, khẩu hiệu chính trị của ĐCSTQ.
Nghĩa của 为人民服务
wèirénmínfúwù
VI NHÂN DÂN PHỤC VỤphồn thể 為人民服務
Phục vụ Nhân dân!, khẩu hiệu chính trị của ĐCSTQ
Câu hỏi thường gặp
为人民服务 nghĩa là gì?
为人民服务 (wèirénmínfúwù) nghĩa là Phục vụ Nhân dân!, khẩu hiệu chính trị của ĐCSTQ.
为人民服务 đọc thế nào?
为人民服务 đọc là wèirénmínfúwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 为人民服务 là gì?
Âm Hán Việt của 为人民服务 là "vi nhân dân phục vụ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.