TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

为爱鼓掌

wèi'àigǔzhǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 為愛鼓掌

Âm Hán Việt VI ÁI CỔ CHƯỞNG

为爱鼓掌 nghĩa là quan hệ tình dục.

Nghĩa của 为爱鼓掌

wèi'àigǔzhǎng

VI ÁI CỔ CHƯỞNGphồn thể 為愛鼓掌
  1. từ mới, tiếng lóng Quan hệ tình dục

Câu hỏi thường gặp

为爱鼓掌 nghĩa là gì?

为爱鼓掌 (wèi'àigǔzhǎng) nghĩa là quan hệ tình dục.

为爱鼓掌 đọc thế nào?

为爱鼓掌 đọc là wèi'àigǔzhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 为爱鼓掌 là gì?

Âm Hán Việt của 为爱鼓掌 là "vi ái cổ chưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.