TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

为生

wéishēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 為生

Âm Hán Việt VI SINH

为生 nghĩa là kiếm sống.

Nghĩa của 为生

wéishēng

VI SINHĐộng từphồn thể 為生
  1. Kiếm sống

Thành ngữ có 为生

Câu hỏi thường gặp

为生 nghĩa là gì?

为生 (wéishēng) nghĩa là kiếm sống.

为生 đọc thế nào?

为生 đọc là wéishēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 为生 là gì?

Âm Hán Việt của 为生 là "vi sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.