TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

为虎作伥

wèihǔzuòchāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 為虎作倀

为虎作伥 nghĩa là Làm tay sai cho hổ; giúp kẻ ác làm điều xấu.

Nghĩa của 为虎作伥

wèihǔzuòchāng

Cụm từphồn thể 為虎作倀
  1. thành ngữ Làm tay sai cho hổ; giúp kẻ ác làm điều xấu

Câu hỏi thường gặp

为虎作伥 nghĩa là gì?

为虎作伥 (wèihǔzuòchāng) nghĩa là Làm tay sai cho hổ; giúp kẻ ác làm điều xấu.

为虎作伥 đọc thế nào?

为虎作伥 đọc là wèihǔzuòchāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.