TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

为着

wèizhe giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 為著

Âm Hán Việt VI TRƯỚC

为着 nghĩa là để, vì.

Nghĩa của 为着

wèizhe

VI TRƯỚCGiới từphồn thể 為著
  1. Để
  2. Vì
  3. Vì lợi ích của

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 为着

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

为着 nghĩa là gì?

为着 (wèizhe) nghĩa là để, vì.

为着 đọc thế nào?

为着 đọc là wèizhe (pinyin).

Âm Hán Việt của 为着 là gì?

Âm Hán Việt của 为着 là "vi trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.