TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

为重

wéizhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 為重

Âm Hán Việt VI TRỌNG

为重 nghĩa là coi trọng nhất.

Nghĩa của 为重

wéizhòng

VI TRỌNGĐộng từphồn thể 為重
  1. Coi trọng nhất

Thành ngữ có 为重

Câu hỏi thường gặp

为重 nghĩa là gì?

为重 (wéizhòng) nghĩa là coi trọng nhất.

为重 đọc thế nào?

为重 đọc là wéizhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 为重 là gì?

Âm Hán Việt của 为重 là "vi trọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.