TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主人公

zhǔréngōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦ NHÂN CÔNG

主人公 nghĩa là nhân vật chính.

Nghĩa của 主人公

zhǔréngōng

CHỦ NHÂN CÔNGDanh từ
  1. Nhân vật chính (của tiểu thuyết hoặc phim); nhân vật chính

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 主人公

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

主人公 nghĩa là gì?

主人公 (zhǔréngōng) nghĩa là nhân vật chính.

主人公 đọc thế nào?

主人公 đọc là zhǔréngōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 主人公 là gì?

Âm Hán Việt của 主人公 là "chủ nhân công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.