TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主人翁

zhǔrénwēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦ NHÂN ÔNG

主人翁 nghĩa là chủ nhân.

Nghĩa của 主人翁

zhǔrénwēng

CHỦ NHÂN ÔNGDanh từ
  1. Chủ nhân (của ngôi nhà)
  2. Nhân vật chính trong tiểu thuyết, v.v.
  3. Anh hùng hoặc nữ anh hùng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 主人翁

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

主人翁 nghĩa là gì?

主人翁 (zhǔrénwēng) nghĩa là chủ nhân.

主人翁 đọc thế nào?

主人翁 đọc là zhǔrénwēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 主人翁 là gì?

Âm Hán Việt của 主人翁 là "chủ nhân ông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.