TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主体

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zhǔtǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 主體

Âm Hán Việt CHỦ THỂ

主体 nghĩa là phần chính, phần lớn.

Nghĩa của 主体

zhǔtǐ

CHỦ THỂDanh từphồn thể 主體
  1. Phần chính
  2. Phần lớn
  3. Cơ thể
  4. Chủ thể
  5. Tác nhân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 主体

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

主体 nghĩa là gì?

主体 (zhǔtǐ) nghĩa là phần chính, phần lớn.

主体 đọc thế nào?

主体 đọc là zhǔtǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 主体 là gì?

Âm Hán Việt của 主体 là "chủ thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.