TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主修

zhǔxiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦ TU

主修 nghĩa là học chuyên ngành, chuyên ngành.

Nghĩa của 主修

zhǔxiū

CHỦ TUĐộng từ, Danh từ
  1. giáo dục Học chuyên ngành; chuyên ngành

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 主修

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

主修 nghĩa là gì?

主修 (zhǔxiū) nghĩa là học chuyên ngành, chuyên ngành.

主修 đọc thế nào?

主修 đọc là zhǔxiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 主修 là gì?

Âm Hán Việt của 主修 là "chủ tu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.