TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主使

zhǔshǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦ SỨ

主使 nghĩa là chủ mưu, dàn dựng.

Nghĩa của 主使

zhǔshǐ

CHỦ SỨĐộng từ, Danh từ
  1. Chủ mưu
  2. Dàn dựng
  3. Xúi giục
  4. Người chủ mưu
  5. Kẻ xúi giục

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 主使

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

主使 nghĩa là gì?

主使 (zhǔshǐ) nghĩa là chủ mưu, dàn dựng.

主使 đọc thế nào?

主使 đọc là zhǔshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 主使 là gì?

Âm Hán Việt của 主使 là "chủ sứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.