TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主干网路

zhǔgànwǎnglù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 主幹網路

Âm Hán Việt CHỦ CÁN VÕNG LỘ

主干网路 nghĩa là mạng lõi, mạng backbone.

Nghĩa của 主干网路

zhǔgànwǎnglù

CHỦ CÁN VÕNG LỘphồn thể 主幹網路
  1. Mạng lõi
  2. Mạng backbone

Câu hỏi thường gặp

主干网路 nghĩa là gì?

主干网路 (zhǔgànwǎnglù) nghĩa là mạng lõi, mạng backbone.

主干网路 đọc thế nào?

主干网路 đọc là zhǔgànwǎnglù (pinyin).

Âm Hán Việt của 主干网路 là gì?

Âm Hán Việt của 主干网路 là "chủ cán võng lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.