主干网路 (zhǔgànwǎnglù) nghĩa là mạng lõi, mạng backbone.
主干网路 đọc thế nào?
主干网路 đọc là zhǔgànwǎnglù (pinyin).
Âm Hán Việt của 主干网路 là gì?
Âm Hán Việt của 主干网路 là "chủ cán võng lộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.