TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主序带

zhǔxùdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 主序帶

Âm Hán Việt CHỦ TỰ ĐỚI

主序带 nghĩa là dãy chính.

Nghĩa của 主序带

zhǔxùdài

CHỦ TỰ ĐỚIphồn thể 主序帶
  1. thiên văn Dãy chính

Câu hỏi thường gặp

主序带 nghĩa là gì?

主序带 (zhǔxùdài) nghĩa là dãy chính.

主序带 đọc thế nào?

主序带 đọc là zhǔxùdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 主序带 là gì?

Âm Hán Việt của 主序带 là "chủ tự đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.