TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主心骨

zhǔxīngǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦ TÂM CỐT

主心骨 nghĩa là xương sống, trụ cột.

Nghĩa của 主心骨

zhǔxīngǔ

CHỦ TÂM CỐTDanh từ
  1. Xương sống
  2. Trụ cột
  3. Chỗ dựa
  4. Quan điểm rõ ràng
  5. Phán đoán của riêng mình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 主心骨

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

主心骨 nghĩa là gì?

主心骨 (zhǔxīngǔ) nghĩa là xương sống, trụ cột.

主心骨 đọc thế nào?

主心骨 đọc là zhǔxīngǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 主心骨 là gì?

Âm Hán Việt của 主心骨 là "chủ tâm cốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.