TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主意

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zhǔyi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦ Ý
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

主意 nghĩa là kế hoạch, ý tưởng.

Nghĩa của 主意

zhǔyi

CHỦ ÝDanh từ, Động từ
  1. Kế hoạch
  2. Ý tưởng
  3. Quyết định
  4. Cách phát âm Bắc Kinh zhúyi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 主意

Đồng nghĩa

Từ ghép có 主意

Câu ví dụ với 主意

  • 真是个好主意! Ý hay đấy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334422
  • 你是怎么想到这么疯狂的主意的? Nǐ shì zěnme xiǎngdào zhème fēngkuáng de zhǔyi de?Bạn đã phát triển với ý tưởng điên rồ đó như thế nào (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13117514
  • 最后一个听我说我的主意的人认为我疯了。 Người cuối cùng tôi nói ý tưởng của tôi nghĩ rằng tôi mất trí (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501305

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

主意 nghĩa là gì?

主意 (zhǔyi) nghĩa là kế hoạch, ý tưởng.

主意 đọc thế nào?

主意 đọc là zhǔyi (pinyin).

Âm Hán Việt của 主意 là gì?

Âm Hán Việt của 主意 là "chủ ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.