主意
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
主意 nghĩa là kế hoạch, ý tưởng.
Nghĩa của 主意
zhǔyi
CHỦ ÝDanh từ, Động từ- Kế hoạch
- Ý tưởng
- Quyết định
- Cách phát âm Bắc Kinh zhúyi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 主意
Đồng nghĩa
Từ ghép có 主意
Câu ví dụ với 主意
- 真是个好主意! Ý hay đấy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334422
- 你是怎么想到这么疯狂的主意的? Nǐ shì zěnme xiǎngdào zhème fēngkuáng de zhǔyi de?Bạn đã phát triển với ý tưởng điên rồ đó như thế nào (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13117514
- 最后一个听我说我的主意的人认为我疯了。 Người cuối cùng tôi nói ý tưởng của tôi nghĩ rằng tôi mất trí (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501305
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
主意 nghĩa là gì?
主意 (zhǔyi) nghĩa là kế hoạch, ý tưởng.
主意 đọc thế nào?
主意 đọc là zhǔyi (pinyin).
Âm Hán Việt của 主意 là gì?
Âm Hán Việt của 主意 là "chủ ý".