TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主流

zhǔliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦ LƯU

主流 nghĩa là dòng chính, điểm cốt lõi.

Nghĩa của 主流

zhǔliú

CHỦ LƯUDanh từ
  1. Dòng chính (của một con sông)
  2. nghĩa bóng Điểm cốt lõi
  3. Quan điểm chính của một vấn đề
  4. Dòng chính (văn hóa, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 主流

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

主流 nghĩa là gì?

主流 (zhǔliú) nghĩa là dòng chính, điểm cốt lõi.

主流 đọc thế nào?

主流 đọc là zhǔliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 主流 là gì?

Âm Hán Việt của 主流 là "chủ lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.