TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主演

zhǔyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦ DIỄN

主演 nghĩa là đóng vai chính, diễn viên chính.

Nghĩa của 主演

zhǔyǎn

CHỦ DIỄNDanh từ, Động từ
  1. Đóng vai chính; đóng vai trò quan trọng
  2. Diễn viên chính

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 主演

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

主演 nghĩa là gì?

主演 (zhǔyǎn) nghĩa là đóng vai chính, diễn viên chính.

主演 đọc thế nào?

主演 đọc là zhǔyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 主演 là gì?

Âm Hán Việt của 主演 là "chủ diễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.