TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主犯

zhǔfàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦ PHẠM

主犯 nghĩa là kẻ phạm tội chính.

Nghĩa của 主犯

zhǔfàn

CHỦ PHẠMDanh từ
  1. Kẻ phạm tội chính

Câu hỏi thường gặp

主犯 nghĩa là gì?

主犯 (zhǔfàn) nghĩa là kẻ phạm tội chính.

主犯 đọc thế nào?

主犯 đọc là zhǔfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 主犯 là gì?

Âm Hán Việt của 主犯 là "chủ phạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.