TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

主观

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhǔguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 主觀

Âm Hán Việt CHỦ QUAN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “chủ quan” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

主观 nghĩa là chủ quan.

Nghĩa của 主观

zhǔguān

CHỦ QUANTính từphồn thể 主觀
  1. Chủ quan

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 主观

Trái nghĩa

Từ ghép có 主观

Câu hỏi thường gặp

主观 nghĩa là gì?

主观 (zhǔguān) nghĩa là chủ quan.

主观 đọc thế nào?

主观 đọc là zhǔguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 主观 là gì?

Âm Hán Việt của 主观 là "chủ quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.