TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丽实

lìshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麗實

Âm Hán Việt LỆ THỰC

丽实 nghĩa là thực tế.

Nghĩa của 丽实

lìshí

LỆ THỰCphồn thể 麗實
  1. Thực tế

Câu hỏi thường gặp

丽实 nghĩa là gì?

丽实 (lìshí) nghĩa là thực tế.

丽实 đọc thế nào?

丽实 đọc là lìshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 丽实 là gì?

Âm Hán Việt của 丽实 là "lệ thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.