TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丽日

lìrì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麗日

Âm Hán Việt LỆ NHẬT

丽日 nghĩa là mặt trời rực rỡ, ngày đẹp trời.

Nghĩa của 丽日

lìrì

LỆ NHẬTDanh từphồn thể 麗日
  1. Mặt trời rực rỡ
  2. Ngày đẹp trời

Câu hỏi thường gặp

丽日 nghĩa là gì?

丽日 (lìrì) nghĩa là mặt trời rực rỡ, ngày đẹp trời.

丽日 đọc thế nào?

丽日 đọc là lìrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 丽日 là gì?

Âm Hán Việt của 丽日 là "lệ nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.