举
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 舉, 擧
Bộ thủ: 丶 (chủ) · bộ số 3 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: cử
举 nghĩa là nâng, giơ lên.
Nghĩa của 举
jǔ
CỬphồn thể 舉- Nâng
- Giơ lên
- Dẫn chứng
- Liệt kê
- Hành động
- Giơ
- Chọn
- Bầu
- Cử động
- Việc làm
jǔ
CỬphồn thể 擧- Biến thể của 举 (jǔ)
Từ ghép có 举
Thành ngữ có 举
- 举世闻名 — Nổi tiếng khắp thế giới
- 举足轻重 — Đóng vai trò quan trọng
- 轻而易举 — Dễ dàng
- 一举一动 — Mỗi cử động; từng hành động một
- 轻举妄动 — Hành động mù quáng không suy nghĩ
- 举世瞩目 — Nhận được sự chú ý toàn thế giới
- 不胜枚举 — Nhiều không đếm xuể hoặc từng cái một
- 一举两得 — Một hành động, hai kết quả (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đích
- 举一反三 — Nêu một suy ra ba
- 举棋不定 — Do dự không biết đi nước nào (thành ngữ); lưỡng lự
- 举手投足 — Mỗi cử chỉ động tác
- 举世无双 — Vô song (thành ngữ); số một thế giới
- 不识抬举 — Không biết trân trọng lòng tốt của người khác
- 举步维艰 — Tiến bước một cách khó khăn
- 举手之劳 — Dùng sức nhấc tay
- 多此一举 — Làm nhiều hơn mức cần thiết (thành ngữ); thừa thãi
- 明智之举 — Hành động sáng suốt
- 举目无亲 — Ngước lên không thấy ai quen (thành ngữ); không có ai để dựa vào
- 举不胜举 — Nhiều không đếm xuể (thành ngữ); vô số kể
- 举案齐眉 — Nâng mâm ngang mày (thành ngữ); tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân
Câu ví dụ với 举
- 你可以给我举个例子吗? Bạn có thể cho tôi một ví dụ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8789261
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
举 nghĩa là gì?
举 (jǔ) nghĩa là nâng, giơ lên.
举 đọc thế nào?
举 đọc là jǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 举 là gì?
Âm Hán Việt của 举 là "cử".