TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丽水

Líshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麗水

丽水 nghĩa là Thành phố cấp địa khu Lishui ở Chiết Giang.

Nghĩa của 丽水

Líshuǐ

Tên riêngphồn thể 麗水tên riêng
  1. Thành phố cấp địa khu Lishui ở Chiết Giang
  2. Thành phố Yeosu ở tỉnh Jeolla Nam, Hàn Quốc, nơi tổ chức Expo 2012

Câu hỏi thường gặp

丽水 nghĩa là gì?

丽水 (líshuǐ) nghĩa là Thành phố cấp địa khu Lishui ở Chiết Giang.

丽水 đọc thế nào?

丽水 đọc là Líshuǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.