TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丽词

lìcí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麗詞

Âm Hán Việt LỆ TỪ

丽词 nghĩa là lời văn hoa mỹ.

Nghĩa của 丽词

lìcí

LỆ TỪphồn thể 麗詞
  1. Lời văn hoa mỹ
  2. Cũng được viết là 丽辞 (lìcí)

Câu hỏi thường gặp

丽词 nghĩa là gì?

丽词 (lìcí) nghĩa là lời văn hoa mỹ.

丽词 đọc thế nào?

丽词 đọc là lìcí (pinyin).

Âm Hán Việt của 丽词 là gì?

Âm Hán Việt của 丽词 là "lệ từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.