TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丽魄

lìpò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麗魄

Âm Hán Việt LỆ PHÁCH

丽魄 nghĩa là mặt trăng.

Nghĩa của 丽魄

lìpò

LỆ PHÁCHphồn thể 麗魄
  1. Mặt trăng

Câu hỏi thường gặp

丽魄 nghĩa là gì?

丽魄 (lìpò) nghĩa là mặt trăng.

丽魄 đọc thế nào?

丽魄 đọc là lìpò (pinyin).

Âm Hán Việt của 丽魄 là gì?

Âm Hán Việt của 丽魄 là "lệ phách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.