TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

举世无双

jǔshìwúshuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舉世無雙

Âm Hán Việt CỬ THẾ VÔ SONG

举世无双 nghĩa là vô song, số một thế giới, độc nhất.

Nghĩa của 举世无双

jǔshìwúshuāng

CỬ THẾ VÔ SONGCụm từphồn thể 舉世無雙
  1. Vô song (thành ngữ); số một thế giới
  2. Độc nhất
  3. Vô đối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 举世无双

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

举世无双 nghĩa là gì?

举世无双 (jǔshìwúshuāng) nghĩa là vô song, số một thế giới, độc nhất.

举世无双 đọc thế nào?

举世无双 đọc là jǔshìwúshuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 举世无双 là gì?

Âm Hán Việt của 举世无双 là "cử thế vô song".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.