TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

举世

jǔshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舉世

Âm Hán Việt CỬ THẾ

举世 nghĩa là khắp thế giới, xếp hạng thế giới.

Nghĩa của 举世

jǔshì

CỬ THẾDanh từphồn thể 舉世
  1. Khắp thế giới
  2. Xếp hạng thế giới (ví dụ: nhất)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 举世

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 举世

  • 举世闻名 — Nổi tiếng khắp thế giới
  • 举世瞩目 — Nhận được sự chú ý toàn thế giới
  • 举世无双 — Vô song (thành ngữ); số một thế giới

Câu hỏi thường gặp

举世 nghĩa là gì?

举世 (jǔshì) nghĩa là khắp thế giới, xếp hạng thế giới.

举世 đọc thế nào?

举世 đọc là jǔshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 举世 là gì?

Âm Hán Việt của 举世 là "cử thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.