举业 nghĩa là Nghiên cứu văn chương chuẩn bị cho kỳ thi khoa cử.
Nghĩa của 举业
jǔyè
CỬ NGHIỆPDanh từphồn thể 舉業
Nghiên cứu văn chương chuẩn bị cho kỳ thi khoa cử
Câu hỏi thường gặp
举业 nghĩa là gì?
举业 (jǔyè) nghĩa là Nghiên cứu văn chương chuẩn bị cho kỳ thi khoa cử.
举业 đọc thế nào?
举业 đọc là jǔyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 举业 là gì?
Âm Hán Việt của 举业 là "cử nghiệp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.