TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

举凡

jǔfán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舉凡

Âm Hán Việt CỬ PHÀM

举凡 nghĩa là những điều như, ví dụ bao gồm.

Nghĩa của 举凡

jǔfán

CỬ PHÀMPhó từphồn thể 舉凡
  1. Những điều như ...
  2. Ví dụ bao gồm ... (v.v.)
  3. Không ngoại lệ
  4. Mọi
  5. Bất kỳ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 举凡

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

举凡 nghĩa là gì?

举凡 (jǔfán) nghĩa là những điều như, ví dụ bao gồm.

举凡 đọc thế nào?

举凡 đọc là jǔfán (pinyin).

Âm Hán Việt của 举凡 là gì?

Âm Hán Việt của 举凡 là "cử phàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.