TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

举办

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jǔbàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舉辦

Âm Hán Việt CỬ BIỆN

举办 nghĩa là tổ chức, tiến hành.

Nghĩa của 举办

jǔbàn

CỬ BIỆNĐộng từphồn thể 舉辦
  1. Tổ chức
  2. Tiến hành

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 举办

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

举办 nghĩa là gì?

举办 (jǔbàn) nghĩa là tổ chức, tiến hành.

举办 đọc thế nào?

举办 đọc là jǔbàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 举办 là gì?

Âm Hán Việt của 举办 là "cử biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.