TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

举报

jǔbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舉報

Âm Hán Việt CỬ BÁO

举报 nghĩa là báo cáo, tố cáo.

Nghĩa của 举报

jǔbào

CỬ BÁOĐộng từphồn thể 舉報
  1. Báo cáo (người phạm pháp cho cảnh sát)
  2. Tố cáo
  3. Báo, thông báo, báo cho , tố giác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 举报

Đồng nghĩa

Từ ghép có 举报

Câu hỏi thường gặp

举报 nghĩa là gì?

举报 (jǔbào) nghĩa là báo cáo, tố cáo.

举报 đọc thế nào?

举报 đọc là jǔbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 举报 là gì?

Âm Hán Việt của 举报 là "cử báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.