举报
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 舉報
举报 nghĩa là báo cáo, tố cáo.
Nghĩa của 举报
jǔbào
CỬ BÁOĐộng từphồn thể 舉報- Báo cáo (người phạm pháp cho cảnh sát)
- Tố cáo
- Báo, thông báo, báo cho , tố giác
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 举报
Đồng nghĩa
Từ ghép có 举报
Câu hỏi thường gặp
举报 nghĩa là gì?
举报 (jǔbào) nghĩa là báo cáo, tố cáo.
举报 đọc thế nào?
举报 đọc là jǔbào (pinyin).
Âm Hán Việt của 举报 là gì?
Âm Hán Việt của 举报 là "cử báo".