举报者 (jǔbàozhě) nghĩa là người báo cáo, người tố cáo.
举报者 đọc thế nào?
举报者 đọc là jǔbàozhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 举报者 là gì?
Âm Hán Việt của 举报者 là "cử báo giả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.