TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

举措

jǔcuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舉措

Âm Hán Việt CỬ THỐ

举措 nghĩa là động thái, hành động.

Nghĩa của 举措

jǔcuò

CỬ THỐDanh từphồn thể 舉措
  1. Động thái; hành động; biện pháp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 举措

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

举措 nghĩa là gì?

举措 (jǔcuò) nghĩa là động thái, hành động.

举措 đọc thế nào?

举措 đọc là jǔcuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 举措 là gì?

Âm Hán Việt của 举措 là "cử thố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.