TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

举止

jǔzhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舉止

Âm Hán Việt CỬ CHỈ

举止 nghĩa là dáng vẻ, tác phong.

Nghĩa của 举止

jǔzhǐ

CỬ CHỈDanh từ, Động từphồn thể 舉止
  1. Dáng vẻ
  2. Tác phong
  3. Diện mạo

Câu hỏi thường gặp

举止 nghĩa là gì?

举止 (jǔzhǐ) nghĩa là dáng vẻ, tác phong.

举止 đọc thế nào?

举止 đọc là jǔzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 举止 là gì?

Âm Hán Việt của 举止 là "cử chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.