TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

举铁

jǔtiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舉鐵

Âm Hán Việt CỬ THIẾT

举铁 nghĩa là tập tạ.

Nghĩa của 举铁

jǔtiě

CỬ THIẾTĐộng từphồn thể 舉鐵
  1. khẩu ngữ Tập tạ

Câu hỏi thường gặp

举铁 nghĩa là gì?

举铁 (jǔtiě) nghĩa là tập tạ.

举铁 đọc thế nào?

举铁 đọc là jǔtiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 举铁 là gì?

Âm Hán Việt của 举铁 là "cử thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.