TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

举隅法

jǔyúfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舉隅法

Âm Hán Việt CỬ NGUNG PHÁP

举隅法 nghĩa là Phương pháp nêu ví dụ.

Nghĩa của 举隅法

jǔyúfǎ

CỬ NGUNG PHÁPphồn thể 舉隅法
  1. Phương pháp nêu ví dụ

Câu hỏi thường gặp

举隅法 nghĩa là gì?

举隅法 (jǔyúfǎ) nghĩa là Phương pháp nêu ví dụ.

举隅法 đọc thế nào?

举隅法 đọc là jǔyúfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 举隅法 là gì?

Âm Hán Việt của 举隅法 là "cử ngung pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.