Bộ thủ: 丿 (triệt) · bộ số 4Số nét: 2Cấu tạo: ⿻丿㇏Mọi âm Hán Việt của chữ: nghệ, ngải
乂 nghĩa là điều chỉnh, quản lý.
Nghĩa của 乂
yì
Điều chỉnh
Quản lý
Kiểm soát
Cắt cỏ
Câu hỏi thường gặp
乂 nghĩa là gì?
乂 (yì) nghĩa là điều chỉnh, quản lý.
乂 đọc thế nào?
乂 đọc là yì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.