TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乃堆拉

Nǎiduīlā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NÃI ĐÔI LẠP

乃堆拉 nghĩa là Nathu La (đèo Himalaya trên Con đường Tơ lụa giữa Tây Tạng và Sikkim, Ấn Độ).

Nghĩa của 乃堆拉

Nǎiduīlā

NÃI ĐÔI LẠPTên riêngtên riêng
  1. Nathu La (đèo Himalaya trên Con đường Tơ lụa giữa Tây Tạng và Sikkim, Ấn Độ)

Câu hỏi thường gặp

乃堆拉 nghĩa là gì?

乃堆拉 (nǎiduīlā) nghĩa là Nathu La (đèo Himalaya trên Con đường Tơ lụa giữa Tây Tạng và Sikkim, Ấn Độ).

乃堆拉 đọc thế nào?

乃堆拉 đọc là Nǎiduīlā (pinyin).

Âm Hán Việt của 乃堆拉 là gì?

Âm Hán Việt của 乃堆拉 là "nãi đôi lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.